Bảng chữ cái Hangul
Bảng chữ cái gồm 21 nguyên âm và 19 phụ âm Hangul, nơi bạn chạm để nghe tên, phiên âm La-tinh và âm của chúng, cùng phần tạo âm tiết và bảng âm tiết 가나다.
10 nguyên âm cơ bản
14 phụ âm cơ bản
Phiên âm La-tinh theo thứ tự “âm đầu / âm cuối”. ㅇ không có âm ở đầu âm tiết và có âm ng ở âm cuối.
5 phụ âm căng (phụ âm đôi)
11 nguyên âm ghép
Quảng cáo
Tạo âm tiết
Chọn phụ âm đầu + nguyên âm + phụ âm cuối (có thể không có) để tạo một ô chữ.
Âm đầu Nguyên âm Phụ âm cuối (batchim)
Bảng âm tiết 가나다
14 phụ âm cơ bản × 10 nguyên âm cơ bản = 140 chữ. Chạm vào ô để nghe âm.
| ㅏ | ㅑ | ㅓ | ㅕ | ㅗ | ㅛ | ㅜ | ㅠ | ㅡ | ㅣ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ㄱ | ||||||||||
| ㄴ | ||||||||||
| ㄷ | ||||||||||
| ㄹ | ||||||||||
| ㅁ | ||||||||||
| ㅂ | ||||||||||
| ㅅ | ||||||||||
| ㅇ | ||||||||||
| ㅈ | ||||||||||
| ㅊ | ||||||||||
| ㅋ | ||||||||||
| ㅌ | ||||||||||
| ㅍ | ||||||||||
| ㅎ |