Quần áo 옷
Từ vựng về quần áo hằng ngày.

Quảng cáo
1 / 20 Bộ này gồm những từ quần áo hằng ngày: áo sơ mi, quần, áo khoác và quần áo mặc theo từng mùa. Bạn sẽ dùng chúng khi mua sắm ở cửa hàng hoặc trực tuyến, hỏi cỡ, hoặc tả mình đang mặc gì. Tiếng Hàn dùng các động từ khác nhau khi mặc từng món, như 입다 cho quần áo, 신다 cho tất và giày, 쓰다 cho mũ, nhưng bài này tập trung vào danh từ. Nhiều tên quần áo kiểu phương Tây là từ mượn nên dễ đoán. Trang phục truyền thống gọi là hanbok, và hầu hết học sinh cấp hai, cấp ba ở Hàn Quốc mặc đồng phục.
Danh sách từ
Nhấn vào thẻ để xem từ đó trong trình phát.
- 옷ot quần áo
- 티셔츠tisyeocheu áo thun
- 셔츠syeocheu áo sơ mi
- 바지baji quần dài
- 청바지cheongbaji quần jean
- 반바지banbaji quần short
- 치마chima chân váy
- 원피스wonpiseu váy liền
- 코트koteu áo khoác dài
- 재킷jaekit áo jacket
- 패딩paeding áo phao mùa đông
- 스웨터seuweteo áo len
Quảng cáo
- 카디건kadigeon áo cardigan
- 후드티hudeuti áo hoodie
- 양말yangmal tất / vớ
- 속옷sogot đồ lót
- 잠옷jamot đồ ngủ
- 교복gyobok đồng phục học sinh
- 한복hanbok hanbok (trang phục truyền thống)
- 수영복suyeongbok đồ bơi
Câu dùng được ngay
- 이거 입어 봐도 돼요?Tôi thử cái này được không?
- 더 큰 사이즈 있어요?Có cỡ lớn hơn không?
- 이 옷 얼마예요?Bộ quần áo này giá bao nhiêu?
- 탈의실이 어디예요?Phòng thử đồ ở đâu?
- 다른 색 있어요?Có màu khác không?
Câu hỏi thường gặp
Động từ nào đi với quần áo?
Dùng 입다 cho quần áo, 신다 cho tất và giày, 쓰다 cho mũ và kính, và 하다 hoặc 차다 cho phụ kiện.
Là 자켓 hay 재킷?
Chính tả chuẩn là 재킷, dù 자켓 phổ biến trong văn viết hằng ngày.
Bảng từ vựng trong một trang
Hãy lưu lại và ôn bất cứ lúc nào rảnh. Chia sẻ cho bạn bè cũng rất tốt.
Lưu ảnh bảng từ vựngQuảng cáo