Thời gian và lịch 시간·달력
Ngày, tháng, buổi sáng, buổi tối: từ vựng về thời gian.

Quảng cáo
1 / 20 Từ chỉ thời gian được dùng trong mọi cuộc trò chuyện, từ hẹn họp đến gọi món. Bộ này gồm hai mươi từ về các buổi trong ngày, các ngày trong tuần, ngày tháng đơn giản và khoảng thời gian: sáng, trưa, chiều tối, đêm, hôm nay, hôm qua, ngày mai, ngày thường, cuối tuần, tuần, tháng, năm và nhiều từ khác. Trong tiếng Hàn, các từ như 어제, 오늘 và 내일 không đi với trợ từ chỉ thời gian 에, và các ngày trong tuần kết thúc bằng 요일. Người Hàn cũng dùng hai hệ số đếm, mà bạn sẽ thấy với giờ và ngày. Cô Gaon, giáo viên ngữ pháp của chúng ta, giải thích các mẫu này. Hình ảnh dùng đồng hồ, lịch, mặt trời và mặt trăng, không có người, để mỗi từ đều dễ nhìn.
Danh sách từ
Nhấn vào thẻ để xem từ đó trong trình phát.
- 아침achim buổi sáng / bữa sáng
- 점심jeomsim buổi trưa / bữa trưa
- 저녁jeonyeok buổi tối / bữa tối
- 밤bam đêm
- 오늘oneul hôm nay
- 어제eoje hôm qua
- 내일naeil ngày mai
- 월요일woryoil thứ Hai
- 금요일geumyoil thứ Sáu
- 일요일iryoil Chủ nhật
- 주말jumal cuối tuần
- 이번 주ibeon ju tuần này
Quảng cáo
- 달력dallyeok lịch
- 시계sigye đồng hồ
- 일주일iljuil một tuần
- 한 달han dal một tháng
- 올해olhae năm nay
- 내년naenyeon năm sau
- 새벽saebyeok rạng sáng / sáng sớm
- 오전ojeon giờ sáng / trước trưa
Câu dùng được ngay
- 지금 몇 시예요?Bây giờ là mấy giờ?
- 오늘 무슨 요일이에요?Hôm nay là thứ mấy?
- 내일 시간 있어요?Ngày mai bạn có rảnh không?
- 주말에 만나요.Hẹn gặp nhau vào cuối tuần nhé.
- 몇 시에 만날까요?Mình gặp lúc mấy giờ?
Câu hỏi thường gặp
Tôi có dùng trợ từ với 오늘 không?
Không. Các từ như 오늘, 어제 và 내일 được dùng không có 에.
Làm sao nói các thứ trong tuần?
Thêm 요일 vào 월, 화, 수, 목, 금, 토, 일: 월요일, 화요일, v.v.
Bảng từ vựng trong một trang
Hãy lưu lại và ôn bất cứ lúc nào rảnh. Chia sẻ cho bạn bè cũng rất tốt.
Lưu ảnh bảng từ vựngQuảng cáo