Hình dạng và vị trí 모양·위치
Tròn, vuông, trên, dưới, bên cạnh: hình dạng và vị trí.

Quảng cáo
1 / 20 Hình dạng và vị trí là nền tảng của việc chỉ đường và miêu tả. Trong bộ này bạn sẽ học các hình cơ bản như hình tròn, hình vuông, hình tam giác, ngôi sao và trái tim, cùng các từ chỉ vị trí như trên, dưới, trước, sau, bên cạnh, trong, ngoài, trái, phải, giữa và ở giữa hai vật. Từ chỉ vị trí tiếng Hàn thường theo sau là một trợ từ và một động từ: 책상 위에 있어요 (Nó ở trên bàn), 가방 안에 있어요 (Nó ở trong túi). Bạn sẽ dùng những từ này để tìm đồ, chỉ đường và miêu tả tranh. Cô Gaon, giáo viên ngữ pháp của chúng ta, sắp xếp chúng giúp bạn. Tất cả hình ảnh dùng đồ vật và hình dạng đơn giản, không có người, để bạn thấy rõ mối quan hệ.
Danh sách từ
Nhấn vào thẻ để xem từ đó trong trình phát.
- 동그라미donggeurami hình tròn
- 네모nemo hình vuông
- 세모semo hình tam giác
- 별byeol ngôi sao
- 하트hateu trái tim (hình)
- 마름모mareummo hình thoi / kim cương
- 위wi trên
- 아래arae dưới
- 앞ap trước
- 뒤dwi sau
- 옆yeop bên cạnh
- 안an trong
Quảng cáo
- 밖bak ngoài
- 왼쪽oenjjok bên trái
- 오른쪽oreunjjok bên phải
- 가운데gaunde trung tâm / giữa
- 사이sai ở giữa (hai vật)
- 맞은편majeunpyeon phía đối diện
- 근처geuncheo gần / vùng lân cận
- 직선jikseon đường thẳng
Câu dùng được ngay
- 어디에 있어요?Nó ở đâu?
- 오른쪽으로 가세요.Làm ơn đi sang bên phải.
- 앞에 있어요.Nó ở phía trước.
- 가방 안에 있어요.Nó ở trong túi.
- 은행 옆에 있어요.Nó ở bên cạnh ngân hàng.
Câu hỏi thường gặp
위 lúc nào cũng nghĩa là 'trên' sao?
위 nghĩa là phía trên hoặc trên cùng; với 'trên bàn' nói 책상 위에.
Khác nhau giữa 앞 và 맞은편 là gì?
앞 là phía trước một vật; 맞은편 là phía đối diện, ở bên kia nhìn sang.
Bảng từ vựng trong một trang
Hãy lưu lại và ôn bất cứ lúc nào rảnh. Chia sẻ cho bạn bè cũng rất tốt.
Lưu ảnh bảng từ vựngQuảng cáo