Gia đình 가족

Các thành viên trong gia đình và cách người Hàn gọi họ.

21 từ · Tiến độ: Giáo sư Hangyeol

Giáo sư Hangyeol

Quảng cáo

gia đình 1 / 21
gajok gia đình

Từ chỉ gia đình trong tiếng Hàn phụ thuộc vào người nói. Đàn ông gọi anh trai là 형 và chị gái là 누나, còn phụ nữ gọi anh trai là 오빠 và chị gái là 언니. Cũng có những từ khác nhau cho họ hàng bên cha và bên mẹ, như 고모 (chị em gái của cha) và 이모 (chị em gái của mẹ). Người Hàn cũng thường dùng từ chỉ gia đình cho người ngoài: chủ quán thân thiện có thể được gọi là 이모, và một phụ nữ có thể gọi người đàn ông lớn tuổi hơn một chút mà mình thân là 오빠. Dùng 아버지 và 어머니 trong tình huống trang trọng và 아빠 và 엄마 ở nhà. Học những từ này, bạn sẽ hiểu các cuộc trò chuyện gia đình trong phim và đời sống tốt hơn nhiều.

Giáo sư Hangyeol

Hãy chọn từ phù hợp với giới tính của bạn trước: nếu bạn là nữ, hãy học 오빠 và 언니 trước 형 và 누나.

Danh sách từ

Nhấn vào thẻ để xem từ đó trong trình phát.

  • 가족
    gajok gia đình
  • 할아버지
    harabeoji ông
  • 할머니
    halmeoni bà
  • 아버지
    abeoji cha / bố
  • 어머니
    eomeoni mẹ
  • 아빠
    appa ba / bố (thân mật)
  • 엄마
    eomma mẹ (thân mật)
  • 부모님
    bumonim bố mẹ
  • 형
    hyeong anh trai (đàn ông gọi)
  • 오빠
    oppa anh trai (phụ nữ gọi)
  • 누나
    nuna chị gái (đàn ông gọi)
  • 언니
    eonni chị gái (phụ nữ gọi)
  • Quảng cáo

  • 동생
    dongsaeng em
  • 아들
    adeul con trai
  • 딸
    ttal con gái
  • 아기
    agi em bé
  • 삼촌
    samchon chú / bác (anh em trai của cha)
  • 이모
    imo dì (chị em gái của mẹ)
  • 고모
    gomo cô (chị em gái của cha)
  • 남편
    nampyeon chồng
  • 아내
    anae vợ

Câu dùng được ngay

  • 가족이 몇 명이에요?Gia đình bạn có mấy người?
  • 부모님은 어디에 사세요?Bố mẹ bạn sống ở đâu?
  • 형제가 있어요?Bạn có anh chị em không?
  • 아버지 성함이 어떻게 되세요?Tên bố bạn là gì?
  • 저는 외동딸이에요.Tôi là con gái một.

Câu hỏi thường gặp

Tại sao người Hàn gọi người ngoài gia đình là 이모 hoặc 오빠?

Đó là cách gọi thân thiện; gọi chủ quán là 이모 hoặc bạn nam lớn tuổi là 오빠 thể hiện sự thân thiết và ấm áp.

Khác nhau giữa 형 và 오빠 là gì?

Cả hai đều có nghĩa là anh trai; đàn ông nói 형 còn phụ nữ nói 오빠.

Gia đình — học 21 từ vựng tiếng Hàn qua hình ảnh

Bảng từ vựng trong một trang

Hãy lưu lại và ôn bất cứ lúc nào rảnh. Chia sẻ cho bạn bè cũng rất tốt.

Lưu ảnh bảng từ vựng

Quảng cáo