Cấp 2· TOPIK I (1–2) · 24 bài
Tiếng Hàn sơ cấp
Lời chào, số đếm, thì hiện tại/quá khứ/tương lai lịch sự, trợ từ và những câu nói hằng ngày cần thiết để sống và du lịch ở Hàn Quốc.

- 1 Xin chào, cảm ơn, xin lỗi: Những lời chào thiết yếu 🎬 Tuần thứ 9

- 2 Tự giới thiệu: N이에요/예요 🎬 Tuần thứ 10

- 3 Này, đó, kia: 이/그/저 🎬 Tuần thứ 10

- 4 Trợ từ chủ đề và chủ ngữ: 은/는 và 이/가 🎬 Tuần thứ 11

- 5 Trợ từ tân ngữ 을/를 và động từ 하다 Tuần thứ 11

- 6 Thì hiện tại lịch sự: -아요/어요 Tuần thứ 12

Quảng cáo
- 7 Số thuần Hàn và đơn vị đếm Tuần thứ 14

- 8 Số Hán-Hàn: Tiền, ngày tháng và số điện thoại Tuần thứ 14

- 9 Nói giờ, thứ và ngày tháng Tuần thứ 15

- 10 Có / Không có: 있어요, 없어요 và vị trí Tuần thứ 15

- 11 Đi đến nơi và làm việc ở đó: 에 và 에서 Tuần thứ 16

- 12 Thì quá khứ: -았어요/었어요 Tuần thứ 16

- 13 Tương lai: -(으)ㄹ 거예요 Tuần thứ 17

- 14 Nói không: 안, 못 và -지 않아요 Tuần thứ 18

- 15 Tôi muốn…: -고 싶어요 Tuần thứ 18

- 16 Yêu cầu lịch sự: -(으)세요 và -아/어 주세요 Tuần thứ 19

- 17 Và, nhưng, vì vậy: 그리고, 그런데, -고, -지만 Tuần thứ 19

- 18 Ở nhà hàng và quán cà phê Tuần thứ 20

- 19 Mua sắm: Cái này bao nhiêu tiền? Tuần thứ 20

- 20 Di chuyển: Tàu điện ngầm, xe buýt và taxi Tuần thứ 21

- 21 Các thành viên trong gia đình và cách người Hàn xưng hô Tuần thứ 22

- 22 Có thể và không thể: -(으)ㄹ 수 있어요/없어요 Tuần thứ 22

- 23 Sự tôn trọng trong tiếng Hàn: Lối nói lịch sự và kính ngữ Tuần thứ 23

- 24 TOPIK I: Là gì và chuẩn bị thế nào Tuần thứ 25

Quảng cáo